Truy cập nội dung luôn

Sở công thương Bình dương

Binh duong department of Industry and trade
Thứ hai, ngày 3 tháng 2 năm 2018

Xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ sang Nhật bản tăng trưởng khả quan trong năm 2019

07-01-2019

Theo số liệu thống kê từ Tổng cục Hải quan, kim ngạch xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam sang thị trường Nhật Bản trong tháng 11/2018 đạt 109,8 triệu USD, tăng 5,1% so với tháng trước, tăng 39,3% so với cùng kỳ năm 2017.

Lũy kế đến hết tháng 11/2018, kim ngạch xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ sang thị trường Nhật Bản đạt 1,04 tỷ USD, tăng 12% so với cùng kỳ năm 2017. Tốc độ tăng trưởng xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ trong năm 2018 sang thị trường Nhật bản được cải thiện rõ rệt so với tốc độ tăng trưởng 4,4% trong năm 2017. Điều này cho thấy, gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam đang được người tiêu dùng Nhật Bản quan tâm.

Tốc độ tăng trưởng khá trong năm 2018 và các yếu tố cung cầu thuận lợi thúc đẩy gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam sang thị trường Nhật Bản tiếp tục tăng trưởng cao hơn trong năm 2019. Dự báo, xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ sang Nhật Bản trong năm 2019 tăng 15% so với năm 2018.

Những yếu tố hỗ trợ gỗ và sản phẩm gỗ xuất khẩu của Việt Nam tăng mạnh sang Nhật Bản trong năm 2019 như:

+ Nhu cầu nhập khẩu lớn, nhưng trị giá nhập khẩu từ Việt Nam vẫn còn thấp. Theo số liệu thống kê từ Cơ quan Hải quan Nhật Bản, trị giá nhập khẩu đồ nội thất bằng gỗ của Nhật Bản trong 10 tháng năm 2018 đạt 597,8 nghìn tấn và 202,5 tỷ Yên (tương đương với 1,8 tỷ USD), giảm 0,3% về lượng và tăng 1,3% về trị giá so với cùng kỳ năm 2017.

Thị phần đồ nội thất bằng gỗ của Việt Nam tại thị trường Nhật Bản đã tăng từ 22,3% trong 10 tháng năm 2017 lên 22,5% trong 10 tháng năm 2018. Việt Nam hiện là nguồn cung cấp đồ nội thất bằng gỗ lớn thứ hai ở Nhật Bản sau Trung Quốc. Nhật Bản nhập khẩu nhiều nhất là mặt hàng đồ nội thất phòng khách và phòng ăn. Trị giá nhập khẩu đồ nội thất phòng khách và phòng ăn chiếm tới 51,2% tổng trị giá nhập khẩu đồ nội thất bằng gỗ của Nhật Bản. Trong đó, Nhật Bản nhập khẩu chủ yếu từ thị trường Trung Quốc, Việt Nam và Malaysia.

+ Trong Hiệp định CPTPP, Nhật Bản là một trong những thị trường quan trọng của ngành gỗ Việt Nam. Với CPTPP, thuế suất thuế nhập khẩu về 0% thì thuế nhập công nghệ và thiết bị giảm nên doanh nghiệp chề biến gỗ có điều kiện nhiều hơn trong mua máy móc, thiết bị và công nghệ từ các quốc gia phát triển như Nhật Bản. Tận dụng lợi thế về thuế suất nhập khẩu, các doanh nghiệp đang chủ động xây dựng chuỗi giá trị khép kín từ sản xuất đến tiêu thụ, tăng cường hợp tác, liên kết nhằm nâng cao chất lượng, giảm giá thành, từ đó tăng sức cạnh tranh với hàng nhập khẩu.

Tình hình xuất khẩu gỗ trong tháng 10 và 10 tháng năm 2018

Theo số liệu thống kê, kim ngạch xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam sang thị trường Nhật Bản trong tháng 10/2018 đạt 104,5 triệu USD, tăng 2,6% so với tháng trước, tăng 22,0% so với cùng kỳ năm 2017. Trong 10 tháng năm 2018, kim ngạch xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ tới thị trường Nhật Bản đạt 931,3 triệu USD, tăng 9,5% so với cùng kỳ năm 2017.

Mặt hàng đồ nội thất bằng gỗ là mặt hàng chính xuất khẩu tới Nhật Bản trong 10 tháng năm 2018, kim ngạch xuất khẩu mặt hàng này đạt 385,4 triệu USD, tăng 1,3% so với cùng kỳ năm 2017. Thị phần xuất khẩu đồ nội thất bằng gỗ chiếm tới 41,4% trong tổng kim ngạch xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam sang thị trường Nhật Bản. Như vậy với so với tốc độ tăng trưởng chung mặt hàng gỗ và sản phẩm gỗ sang Nhật Bản thì tốc độ tăng trưởng mặt hàng đồ nội thất bằng gỗ vẫn còn chậm. Trong cơ cấu mặt hàng đồ nội thất bằng gỗ xuất khẩu sang Nhật Bản thì đồ nội thất phòng khách và phòng ăn là mặt hàng có kim ngạch dẫn đầu đạt 105,8 triệu USD, tăng 3,5% so với cùng kỳ năm 2017. Tiếp theo là đồ nội thất phòng ngủ, ghế khung gỗ, đồ nội thất văn phòng, đồ nội thất nhà bếp. Trong đó, đáng chú ý kim ngạch xuất khẩu mặt hàng đồ nội thất nhà bếp xuất khẩu sang Nhật Bản đạt tốc độ tăng trưởng cao trong 10 tháng năm 2018.

Trong 10 tháng năm 2018 còn một số mặt hàng khác cũng xuất khẩu sang thị trường Nhật Bản như: Dăm gỗ, gỗ, ván và ván sàn, đồ gỗ mỹ nghệ, cửa gỗ...

Mặt hàng gỗ và sản phẩm gỗ xuất khẩu sang thị trường Nhật Bản trong tháng 10 và 10 tháng năm 2018

 

 

Mặt hàng

Tháng 10/2018 (Nghìn USD)

So với

tháng 9/2018  (%)

 

 

So với

tháng 10/2017 (%)

 

 

10 tháng 2018 (Nghìn USD)

So với

10 tháng

2017 (%)

 

 

Tỷ trọng theo kim ngạch 10 tháng(%)

Năm

2018

Năm

2017

Tổng

104.450

2,6

22,0

931.264

9,5

100,0

100,0

Đồ nội thất bằng gỗ

46.239

18,1

11,8

385.416

1,3

41,4

44,7

Đồ nội thất phòng khách và phòng ăn

13.006

14,7

17,3

105.800

3,5

11,4

12,0

Đồ nội thất phòng ngủ

8.928

26,9

12,3

82.259

0,0

8,8

9,7

Ghế khung gỗ

9.291

16,0

-7,4

82.175

-8,4

8,8

10,5

Đồ nội thất văn phòng

7.418

0,0

7,5

57.706

-6,8

6,2

7,3

Đồ nội thất nhà bếp

7.597

41,7

41,1

57.476

29,6

6,2

5,2

Dăm gỗ

35.454

-14,3

27,6

347.056

13,0

37,3

36,1

Gỗ, ván và ván sàn

13.998

8,9

26,5

128.783

21,1

13,8

12,5

Đồ gỗ mỹ nghệ

225

83,2

12,8

1.946

10,0

0,2

0,2

Cửa gỗ

131

51,3

-59,7

1.244

-57,8

0,1

0,3

                                                                                                                Nguồn: Tính toán từ số liệu củaTổng cục Hải quan

                            Mặt hàng đồ nội thất bằng gỗ chính Nhật Bản nhập khẩu trong 10 tháng năm 2018

                                                                              (So sánh theo đồng Yên)

Mặt hàng (Mã hàng HS)

10 tháng 2018

So với 10 tháng 2018

Tỷ trọng theo trị

giá 10 tháng

Lượng

Trị giá (ĐVT: nghìn)

Đơn giá

Lượng

Trị giá

Đơn giá

Năm

2018

Năm

2017

Tấn

Yên

USD

Yên/kg

%

%

%

%

%

Tổng

597.837

202.509.322

1.800.083

338,7

-0,3

1,3

1,7

100,0

100,0

940360

350.190

103.665.815

921.474

296,0

-0,9

1,2

2,1

51,2

51,3

940161+940169

119.740

63.796.844

567.083

532,8

-2,4

-1,5

1,0

31,5

32,4

940350

86.921

19.803.788

176.034

227,8

7,3

5,4

-1,7

9,8

9,4

940340

33.711

13.219.549

117.507

392,1

1,1

15,5

14,3

6,5

5,7

940330

7.275

2.023.326

17.985

278,1

-21,9

-15,4

8,3

1,0

1,2

                                                                                                                Nguồn: Tính toán từ số liệu của Hải quan Nhật Bản

Nhập khẩu đồ nội thất gỗ của Nhật Bản từ các thị trường chính trong 10 tháng năm 2018 (Mã HS: 940161,940169,940330,940340,940350,940360)

 

 

Thị trường

10 tháng 2018

So với 10 tháng 2018

Tỷ trọng theo trị giá 10 tháng

ợng

Trị giá (ĐVT: nghìn)

Đơn giá

ợng

Trị giá

Đơn giá

Năm 2018

Năm 2017

Tấn

Yên

USD

Yên/kg

%

%

%

%

%

Tổng

597.837

202.509.322

1.800.083

338,7

-0,3

1,3

1,7

100,0

100,0

Trung Quốc

258.739

94.732.030

842.062

366,1

-1,4

-0,2

1,2

46,8

47,5

Việt Nam

156.244

45.534.380

404.750

291,4

5,5

2,4

-3,0

22,5

22,3

EU

18.214

13.984.799

124.309

767,8

7,6

15,7

7,5

6,9

6,0

Italia

4.311

4.567.841

40.603

1.059,5

7,3

10,1

2,7

2,3

2,1

Đan Mạch

928

1.675.021

14.889

1.805,6

-18,1

1,7

24,2

0,8

0,8

Đức

1.044

1.609.274

14.305

1.541,1

19,9

8,6

-9,4

0,8

0,7

Ba Lan

5.036

1.432.436

12.733

284,4

6,9

17,2

9,6

0,7

0,6

Pháp

463

1.298.235

11.540

2.802,3

216,5

50,9

-52,3

0,6

0,4

Anh

847

702.442

6.244

828,9

-4,0

3,2

7,5

0,3

0,3

Lítva

2.271

591.365

5.257

260,4

3,0

40,7

36,5

0,3

0,2

Cộng Hòa Séc

400

336.628

2.992

841,1

42,2

33,6

-6,0

0,2

0,1

Latvia

980

331.618

2.948

338,5

13,1

36,0

20,2

0,2

0,1

Slovenia

212

273.721

2.433

1.293,6

264,7

231,8

-9,0

0,1

0,0

Tây Ban Nha

203

254.152

2.259

1.251,0

-5,3

5,3

11,2

0,1

0,1

Malaysia

68.330

11.983.573

106.521

175,4

-5,7

-8,8

-3,3

5,9

6,6

Philipine

12.274

10.399.158

92.437

847,2

47,0

47,1

0,1

5,1

3,5

TháI Lan

40.138

9.884.101

87.859

246,3

-0,2

-1,0

-0,8

4,9

5,0

Indonesia

29.316

8.858.416

78.741

302,2

-17,8

-16,7

1,3

4,4

5,3

Đài Loan

11.840

4.117.056

36.596

347,7

-8,1

-7,7

0,4

2,0

2,2

Mỹ

298

811.055

7.209

2.724,6

-6,5

-4,8

1,8

0,4

0,4

Campuchia

530

454.704

4.042

857,6

42,4

59,1

11,7

0,2

0,1

Rumania

498

334.493

2.973

671,3

-18,1

-15,1

3,7

0,2

0,2

Hàn Quốc

273

264.013

2.347

966,8

-31,6

-21,5

14,8

0,1

0,2

Na Uy

70

218.474

1.942

3.111,7

21,9

19,1

-2,4

0,1

0,1

Ấn Độ

241

205.834

1.830

853,1

-3,0

2,7

5,9

0,1

0,1

Bungary

129

156.078

1.387

1.207,1

-46,1

-47,3

-2,3

0,1

0,1

Canada

113

115.425

1.026

1.023,1

51,3

53,0

1,1

0,1

0,0

Thụy Sỹ

19

102.820

914

5.297,0

108,8

129,0

9,7

0,1

0,0

Australia

34

92.235

820

2.680,3

26,3

-22,3

-38,5

0,0

0,1

Serbia

39

43.266

385

1.116,5

150,0

185,8

14,3

0,0

0,0

Nga

104

37.781

336

362,8

-33,1

-3,7

43,9

0,0

0,0

Hồng Kông

34

26.545

236

770,4

303,3

-45,5

-86,5

0,0

0,0

Singapore

8

23.184

206

2.944,7

149,7

81,4

-27,3

0,0

0,0

Mexico

9

22.272

198

2.568,9

54,5

68,2

8,8

0,0

0,0

Bos and her

47

22.086

196

473,3

9,6

7,0

-2,4

0,0

0,0

Belarut

202

19.990

178

99,1

-12,3

0,7

14,8

0,0

0,0

Hungary

10

14.542

129

1.512,4

-40,9

-40,1

1,4

0,0

0,0

Thổ Nhĩ Kỳ

14

11.547

103

810,1

-45,1

-44,6

0,9

0,0

0,0

                                                                                                             Nguồn: Tính toán từ số liệu của Hải quan Nhật Bản

                                                                                 Ghi chú: Tỷ giá cập nhật theo ngày 19/12/2018 (1 USD= 112,50 Yên)

                    50 doanh nghiệp xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ hàng đầu trong 10 tháng năm 2018

STT

Doanh nghiệp xuất khẩu

Kim ngạch

(Nghìn USD)

1

Doanh Nghiệp Chế Xuất Nitori Việt Nam

87.443

2

Cty TNHH Sản Xuất Thương Mại Bình An Phú

40.298

3

Cty TNHH sản xuất nguyên liệu giấy Việt Nhật Cái Lân

34.677

4

Cty CP Lâm sản PISICO Quảng Nam

30.636

5

Cty Cổ Phần Sản Xuất - Thương Mại - Dịch Vụ Tân Mỹ

28.248

6

Cty Cổ Phần Đồng Nai

27.333

7

Cty TNHH EIDAI Việt Nam

25.961

8

Cty Cổ Phần Hưng Vượng

24.375

9

Cty Cổ Phần Cảng Thái Hưng

21.111

10

Cty TNHH sản xuất nguyên liệu giấy Việt Nhật Vũng áng

19.870

11

Cty TNHH Isseiki Furniture (Việt Nam)

19.551

12

Cty Cp Kỹ Nghệ Gỗ Việt

19.213

13

Cty Cổ Phần Năng Lượng Sinh Học Phú Tài

17.963

14

Cty TNHH Great Kingdom International Corporation Biên Hòa

17.512

15

Cty Cổ Phần Chế Biến Lâm Sản Xuất Khẩu Pisico Huế

16.794

16

Cty TNHH Cerubo

15.394

17

Cty Cổ Phần Sáng Tạo Bình Dương

15.279

18

Cty TNHH Chế Biến Dăm Gỗ Đại Thắng

14.880

19

Cty TNHH Dai Sheng Enterprise Việt Nam

13.361

20

Cty TNHH Liên Doanh Nguyên Liệu Giấy Cát Phú

13.241

21

Cty TNHH Chế Biến Lâm Sản Và Thương Mại Hiểu Đức

13.224

22

Cty TNHH Shaiyo Aa Việt Nam

13.147

23

Cty TNHH sản xuất Nguyên liệu giấy Việt - Nhật

12.711

24

Cty TNHH MAEVE FURN

12.445

25

Cty TNHH xuất nhập khẩu và thương mại Hải Linh

11.584

26

Cty TNHH Thanh Hòa

11.556

27

Cty TNHH Liên Doanh Nguyên Liệu Giấy Huế

11.531

28

Cty TNHH Sản Xuất Dăm Gỗ Bình Định

10.885

29

Cty Trách Nhiệm Hữu Hạn Cát Phú Vũng Tàu

10.684

30

Cty TNHH Phát Triển

10.247

31

Cty TNHH Shirai Việt Nam

9.630

32

Cty TNHH Nông Trại Xanh

9.091

33

Cty TNHH Viễn Lâm

8.024

34

Cty TNHH Frama Group ( Việt Nam)

7.713

35

Cty TNHH Một Thành Viên Năng Lượng An Việt Phát

7.442

36

Cty TNHH Bảo Hưng

5.746

37

Cty Cổ Phần Thương Mại Lương Sơn

5.323

38

Cty TNHH Đồ Gỗ Fukui Việt Nam

5.250

39

Cty TNHH Sato-Sangyo Việt Nam

5.219

40

Cty TNHH Trồng Rừng Quy Nhơn

5.019

41

Cty TNHH Sơn Cao

4.773

42

Cty Cổ Phần Vi Na G7

4.687

43

Cty Cổ Phần Sinh Lộc Phát

4.587

44

Cty TNHH HOSO Việt nam

4.306

45

Cty TNHH Japan New Furniture Việt Nam

4.292

46

Cty TNHH Cát Phú Quảng Bình

4.204

47

Cty TNHH Cát Phú Đồng Nai

4.009

48

Cty Trách Nhiệm Hữu Hạn Công Vinh Hoà Bình

3.979

49

Cty TNHH Chen Founder Enterprise Việt Nam

3.418

50

Cty TNHH Sản Xuất Thương Mại Đại Hòa Nam

3.408

                                                                                                                 Số liệu thống kê sơ bộ, chỉ sử dụng để tham khảo