logo

Xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ 10 tháng đầu năm đạt 7,22 tỷ USD

Theo số liệu thống kê từ Tổng cục Hải quan, kim ngạch xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ trong tháng 10/2018 đạt 845,4 triệu USD, tăng 18,2% so với tháng trước, tăng 25,3% so với tháng 10/2017.

Theo số liệu thống kê từ Tổng cục Hải quan, kim ngạch xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ trong tháng 10/2018 đạt 845,4 triệu USD, tăng 18,2% so với tháng trước, tăng 25,3% so với tháng 10/2017. Trong đó, kim ngạch xuất khẩu sản phẩm gỗ trong tháng 10/2018 đạt 598,3 triệu USD, tăng 17,8% so với tháng trước, tăng 17,84%  so với cùng kỳ năm 2017. Lũy kế từ đầu năm đến hết tháng 10/2018, kim ngạch xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam đạt 7,2 tỷ USD, tăng 15,6% so với cùng kỳ năm 2017. Kim ngạch xuất khẩu sản phẩm gỗ đạt 5,05 tỷ USD, tăng 8,5% so với cùng kỳ năm 2017.

Mặt hàng đồ nội thất bằng gỗ là mặt hàng xuất khẩu chủ yếu trong cơ cấu mặt hàng gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam. Tháng 10/2018, kim ngạch xuất khẩu mặt hàng đồ nội thất bằng gỗ đạt 535,6 triệu USD, tăng 17,2% so với tháng trước, tăng 19,1% so với cùng kỳ năm 2017. Lũy kế từ đầu năm đến hết tháng 10/2018, kim ngạch xuất khẩu đồ nội thất bằng gỗ đạt 4,48 tỷ USD, tăng 8,5% so với cùng kỳ năm 2017. Hầu hết các mặt hàng xuất khẩu trong cơ cấu mặt hàng đồ nội thất bằng gỗ đều có  kim ngạch tăng mạnh trong 10 tháng năm 2018, trừ mặt hàng đồ nội thất văn phòng.

Tiếp theo là mặt hàng dăm gỗ, kim ngạch xuất khẩu mặt hàng dăm gỗ tăng mạnh trong tháng 10/2018 đạt 126,5 triệu USD, tăng 18,2% so với tháng trước, tăng 34,5% so với cùng kỳ năm 2017. Trong 10 tháng năm 2018, kim ngạch xuất khẩu dăm gỗ đạt 1,1 tỷ USD, tăng 26,5% so với cùng kỳ năm 2017. Việc xuất khẩu dăm gỗ tăng mạnh  là cơ hội tăng nguồn thu cho các doanh nghiệp xuất khẩu mặt hàng này, tuy nhiên cũng là mối lo cho chiến lược nguồn nguyên liệu của ngành chế biến gỗ và môi  trường, do việc khai thác nguyên liệu non, đường kính nhỏ và băm dăm. Ngành chế biến gỗ của Việt Nam đang hướng tới sự chuyển dịch sản xuất và tái cấu trúc. Theo đó, phát triển dăm gỗ không phải là hướng đi bền vững để mang lại giá trị cao cho ngành gỗ của Việt Nam.

                                 Mặt hàng gỗ và sản phẩm gỗ xuất khẩu chính tháng 10 và 10 tháng năm 2018

 

Mặt hàng

Tháng 10/2018

(Nghìn USD)

So với tháng 9/2018 (%)

So với tháng 10/2017 (%)

10 tháng

2018

(Nghìn USD)

So với 10 tháng 2017

(%)

Tỷ trọng 10 tháng (%)

Năm 2018

Năm 2017

Tổng

845.449

18,2

25,3

7.221.288

15,6

100,0

100,0

Đồ nội thất bằng gỗ

535.581

17,2

19,1

4.476.409

8,5

62,0

66,0

Đồ nội thất phòng khách và phòng ăn

164.531

18,2

26,4

1.424.957

10,8

19,7

20,6

Đồ nội thất phòng ngủ

171.990

18,1

13,8

1.422.988

4,5

19,7

21,8

Ghế khung gỗ

133.596

12,7

9,4

1.122.646

12,2

15,5

16,0

Đồ nội thất văn phòng

29.965

-5,8

18,7

256.602

-8,7

3,6

4,5

Đồ nội thất nhà bếp

35.500

62,9

69,1

249.217

27,2

3,5

3,1

Dăm gỗ

126.451

18,2

34,5

1.104.445

26,5

15,3

14,0

Gỗ,ván vàván sàn

98.803

16,9

19,6

942.687

22,4

13,1

12,3

Cửa gỗ

2.961

30,1

90,4

20.234

13,8

0,3

0,3

Khung gương

2.727

-3,3

184,8

19.261

85,7

0,3

0,2

Đồ gỗ mỹ nghệ

1.861

-3,2

5,7

15.366

-1,8

0,2

0,3

                                                                                                              Nguồn: Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải quan

Kim ngạch xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam sang tốp 5 thị trường chính như: Mỹ, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc và EU đều đạt tốc độ tăng trưởng tốt trong 10 tháng năm 2018. Tỷ trọng xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ sang 5 thị trường này chiếm tới 88,6% tổng kim ngạch xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam.

Dẫn đầu về kim ngạch xuất khẩu trong 10 tháng năm 2018 là thị trường Mỹ đạt 3,1tỷ USD, tăng 17,5% so với cùng kỳ năm 2017. Đối với thị trường Mỹ, bên cạnh việc đón nhận các cơ hội từ căng thẳng thương mại Mỹ - Trung, các doanh nghiệp gỗ Việt Nam cũng cần phải thận trọng để tránh gặp rủi ro trong quá trình kinh doanh, cũng như gây ảnh hưởng tới cả ngành gỗ nói chung.

Tiếp theo là Nhật Bản đạt 931,3 triệu USD, tăng 9,5%; Trung Quốc đạt 915,3 triệu USD, tăng 4,8%; Hàn Quốc đạt 785,7 triệu USD, tăng 47,9%; EU đạt 642,6 triệu USD, tăng 5,3% so với cùng kỳ năm 2017.

Đối với thị trường Trung Quốc, tốc độ tăng trưởng xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam sang Trung Quốc chưa cao, nhưng trong thời gian tới Trung Quốc có nhu cầu nhập khẩu đồ nội thất bằng gỗ tăng do ngành công nghiệp nội thất Trung Quốc đang có xu hướng giảm và chuyển sang các sản phẩm có giá trị gia tăng cao. Đồng thời việc tăng tiêu dùng thúc đẩy sự phát triển nhanh chóng của nhà thông minh, tùy biến tích hợp và đây cũng là phân khúc chính thúc đẩy nhu cầu đồ nội thất tại thị trường Trung Quốc tăng nhanh trong thời gian tới. Theo đó, các doanh nghiệp xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam cần tận dụng cơ hội để đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Trung Quốc.

                    Xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ tới các thị trường trong tháng 10 và 10 tháng năm 2018

Thị trường

Tháng 10/2018 (Nghìn USD)

So với tháng 9/2018 (%)

So với tháng 10/2017 (%)

10 tháng

2018 (Nghìn USD)

So với 10 tháng

2017 (%)

Tỷ trọng 10 tháng (%)

Năm 2018

Năm 2017

Tổng

845.449

18,2

25,3

7.221.288

15,6

100,0

100,0

Mỹ

388.898

15,5

30,9

3.119.099

17,5

43,2

42,5

Nhật Bản

104.450

2,6

22,0

931.264

9,5

12,9

13,6

Trung Quốc

105.141

31,4

10,7

915.312

4,8

12,7

14,0

Hàn Quốc

86.531

29,3

38,4

785.738

47,9

10,9

8,5

EU

69.156

21,6

17,5

642.591

5,3

8,9

9,8

Anh

25.327

21,1

0,0

234.801

-0,5

3,3

3,8

Đức

9.880

40,1

35,4

80.980

-4,8

1,1

1,4

Pháp

10.178

12,6

32,8

100.445

25,5

1,4

1,3

Hà Lan

6.628

40,1

24,3

59.765

0,3

0,8

1,0

Thuỵ Điển

2.504

4,6

9,4

20.579

-8,2

0,3

0,4

Bỉ

1.817

-28,4

-11,0

27.910

25,4

0,4

0,4

Tây Ban Nha

1.969

7,2

66,8

24.032

14,4

0,3

0,3

Italia

2.136

30,6

11,6

21.090

0,5

0,3

0,3

Ai Len

2.752

16,1

26,9

22.973

18,2

0,3

0,3

Đan Mạch

2.918

73,0

66,1

20.575

12,2

0,3

0,3

Ba Lan

1.838

3,2

31,0

14.084

22,2

0,2

0,2

Australia

19.355

23,1

9,5

156.334

12,9

2,2

2,2

Canada

14.833

22,0

15,8

130.572

2,3

1,8

2,0

Malaysia

8.183

9,1

66,4

87.118

104,8

1,2

0,7

Đài Loan

7.095

63,8

54,1

53.252

8,7

0,7

0,8

ấn Độ

2.999

-8,1

-48,2

41.319

-17,2

0,6

0,8

Lào

4.625

2,7

3348,2

37.866

2190,9

0,5

0,0

Thái Lan

3.739

64,7

37,8

29.398

50,1

0,4

0,3

ả Rập Xê út

2.484

22,5

5,6

22.638

17,2

0,3

0,3

New Zealand

2.489

-11,8

-17,0

21.851

-2,8

0,3

0,4

UAE

2.276

20,5

-33,5

19.782

-13,7

0,3

0,4

Inđônêxia

5.630

437,7

674,6

18.223

148,4

0,3

0,1

Singapore

1.737

11,0

26,0

18.365

17,6

0,3

0,3

Philipine

1.145

25,9

-30,9

13.328

32,0

0,2

0,2

Chilê

1.421

52,5

96,3

11.976

-11,9

0,2

0,2

Mêhicô

2.145

145,5

29,4

11.676

61,7

0,2

0,1

Puerto Rico

1.547

105,7

334,9

10.482

84,0

0,1

0,1

Thổ Nhĩ Kỳ

120

64,7

-90,1

9.417

-21,2

0,1

0,2

Campuchia

591

-5,8

-37,8

9.509

50,8

0,1

0,1

Nam Phi

1.268

38,6

18,1

9.401

19,4

0,1

0,1

Hồng Kông

654

67,3

-55,7

6.716

-56,7

0,1

0,2

Kô-eot

312

-38,5

-52,6

5.061

-36,4

0,1

0,1

Myanma

441

60,8

-22,6

4.783

-44,7

0,1

0,1

Ixraen

303

15,8

28,1

4.750

54,3

0,1

0,0

Nga

488

144,1

157,2

3.818

47,2

0,1

0,0

Andora

0

-100,0

-100,0

3.606

-79,4

0,0

0,3

Na Uy

560

17,9

-4,6

3.519

-17,9

0,0

0,1

Achentina

281

21,9

7,1

2.802

-4,5

0,0

0,0

Uzbekistan

339

-4,7

195,4

2.465

20,4

0,0

0,0

Braxin

173

18,7

20,0

2.296

8,6

0,0

0,0

Ai Cập

293

640,1

-4,7

2.222

22,5

0,0

0,0

Qata

225

97,8

12,4

2.107

35,3

0,0

0,0

                                                                                                        Nguồn: Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải quan

              Doanh nghiệp xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ hàng đầu trong tháng 10 và 10 tháng năm 2018

Doanh nghiệp xuất khẩu

Tháng 10/2018

(Nghìn USD)

10 tháng năm 2018 (Nghìn USD)

Cty TNHH Kỹ Nghệ Gỗ Hoa Nét

26.380

213.333

Cty TNHH Hào Hưng

29.987

203.462

Cty TNHH Shing Mark Vina.

11.731

99.065

Doanh Nghiệp Chế Xuất Nitori Việt Nam

10.603

88.474

Cty TNHH Công Nghiệp Gỗ Kaiser 1 (Việt Nam)

10.689

83.569

Cty TNHH Rk Resources

10.326

80.999

Cty TNHH Một Thành Viên Grand Wood (Việt Nam)

7.974

73.787

Cty TNHH Rochdale Spears

9.375

72.964

Cty TNHH Thanh Thành Đạt

8.683

72.305

Cty TNHH Một Thành Viên Năng Lượng An Việt Phát

7.363

71.776

Cty TNHH San Lim Furniture Việt Nam

7.695

67.630

Cty Trách Nhiệm Hữu Hạn Woodworth Wooden (Việt Nam)

7.897

65.831

Cty Cổ Phần Poh Huat Vn

9.219

64.104

Cty Cổ Phần Johnson Wood

6.550

59.124

Cty Trách Nhiệm Hữu Hạn Great Veca Việt Nam

5.434

55.629

Cty Cổ Phần Eastwood Energy

5.611

48.013

Cty Cổ Phần Woodsland

6.447

46.784

Cty TNHH Timber Industries

5.831

46.433

Cty TNHH sản xuất nguyên liệu giấy Việt Nhật Cái Lân

5.424

43.353

Cty TNHH Sản Xuất Thương Mại Bình An Phú

2.189

40.298

Cty TNHH Một Thành Viên Hào Hưng Quảng Ngãi

2.588

39.592

Cty TNHH Thương Mại - Sản Xuất Gỗ Tân Nhật

4.702

39.333

Cty Trách Nhiệm Hữu Hạn Theodore Alexander Hcm

3.825

38.602

Cty Cổ Phần Green River Furniture

4.621

37.303

Cty TNHH Sản Xuất Thương Mại Vạn Lý

5.006

36.605

Cty TNHH White Feathers International

3.852

34.011

Cty Cổ Phần Lâm Sản Nam Định

4.973

33.231

Cty CP Lâm sản PISICO Quảng Nam

2.444

32.814

Cty Cổ Phần Latitude Tree Việt Nam

2.975

30.271

Cty TNHH Thanh Hòa

2.183

29.305

Cty TNHH ĐứC HảI

2.198

28.470

Cty Cổ Phần Sản Xuất - Thương Mại - Dịch Vụ Tân Mỹ

5.500

28.248

Cty TNHH Koda Saigon

2.788

28.172

Cty TNHH Mtv Gỗ Khang Đạt (Việt Nam)

3.344

27.797

Cty Cổ Phần Đồ Gỗ Phúc Thắng

3.320

27.781

Cty TNHH Sang Shun

3.604

27.600

Cty Cổ Phần Đồng Nai

3.593

27.333

Cty Trách Nhiệm Hữu Hạn Home Voyage Việt Nam

2.786

27.034

Cty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Miền Quê

3.493

26.157

Cty TNHH Thành Nghiệp

2.597

26.043

Cty TNHH EIDAI Việt Nam

2.438

25.961

Cty TNHH Timberland

3.274

25.688

Cty TNHH Sản Xuất Đồ Mộc Chien Việt Nam

3.183

25.575

Cty CP Kỹ Nghệ Gỗ Việt

2.870

25.419

Cty TNHH Thành Phú Phát

3.105

25.323

Cty TNHH Bắc Hoằng

2.350

25.099

Cty TNHH Danh ưu

4.349

25.085

Xí Nghiệp Thắng Lợi - Chi Nhánh Cty Cổ Phần Phú Tài

1.660

24.951

Cty Cổ Phần Hưng Vượng

2.800

24.746

Cty TNHH Gỗ Hảo Hảo

3.511

23.202

Cty Cổ Phần Gỗ Minh Dương

2.311

22.966

Cty TNHH Minh Thành

2.728

22.298

Cty TNHH Hòa Bình

2.861

22.165

Cty TNHH Quế Lâm Phú Thọ

121

22.015

Cty TNHH Xuất Khẩu Uni

1.728

21.738

Cty Cổ Phần Greatree Industrial

2.167

21.688

Cty TNHH Ngôi Sao Kinh Tế

2.579

21.133

Cty Cổ Phần Cảng Thái Hưng

2.488

21.111

Cty TNHH Thương Mại Tân Hoàng Gia

1.988

21.056

Cty TNHH Đầu Tư Phát Triển Lâm - Nông Nghiệp Việt Nam

2.042

20.714

Cty Cổ Phần Năng Lượng Sinh Học Phú Tài

4.108

20.708

Cty TNHH Scansia Pacific

2.556

20.332

Cty TNHH Bouvrie International Việt Nam

2.055

20.237

Cty TNHH Isseiki Furniture (Việt Nam)

2.320

20.228

Cty TNHH Công Nghiệp King Jade Việt Nam

3.010

20.205

Cty TNHH Hoàng Anh Khôi

1.938

19.988

Cty TNHH sản xuất nguyên liệu giấy Việt Nhật Vũng áng

2.978

19.870

Cty TNHH Một Thành Viên Kiều Thi Junma

2.938

19.665

Cty Trách Nhiệm Hữu Hạn Cát Phú Vũng Tàu

0

19.591

Cty Cổ Phần Hợp Tác Kinh Tế Và Xuất Nhập Khẩu Savimex

2.385

19.421

Cty TNHH Doanh Đức

2.894

19.373

Cty TNHH Dũng Khanh

2.622

19.341

Cty TNHH Wang Feng 1

3.239

19.335

Cty TNHH quốc tế Return Gold

2.682

19.117

Cty TNHH Chế Biến Lâm Sản - Dăm Gỗ Vina

2.100

19.034

Cty TNHH Great Kingdom International Corporation Biên Hòa

3.010

19.006

Cty TNHH Nhất Hưng Sơn Hà

722

18.942

Cty Cổ Phần Đồ Gỗ Starwood Việt Nam

1.994

18.680

Cty TNHH xuất nhập khẩu Thanh Hùng

1.861

18.330

Cty TNHH Hố Nai

2.575

18.322

Cty TNHH Gỗ Lee Fu (Việt Nam)

1.375

18.127

Cty TNHH ngành gỗ FU MING Việt Nam

3.061

17.770

Cty Cổ Phần Chấn Kiệt

1.848

17.736

Cty TNHH PHáT TRIểN

1.817

17.732

Cty Cổ Phần Sản Xuất Xuất Khẩu Nội Thất Thành Thắng Thăng Long - Chi Nhánh Bình Dương 2

2.252

17.728

Cty TNHH MTV Gỗ Sâm Thành

1.616

17.657

Cty TNHH Quốc Tế Xin Guan Xing Việt Nam

1.778

17.087

Cty Cổ Phần Chế Biến Lâm Sản Xuất Khẩu Pisico Huế

0

16.794

Cty TNHH Đồ Gỗ Du Duệ

2.124

16.729

Cty Cổ Phần Kỹ Nghệ Gỗ Tiến Đạt

2.195

16.310

Cty TNHH Nhất Hưng Trà Bồng

0

16.304

Cty Cổ Phần Lâm Việt

2.083

16.279

Cty TNHH Scancom Việt Nam

2.145

16.277

Cty TNHH Quốc tế Công nghiệp gỗ Yang Cheng (Việt Nam)

2.155

16.130

Cty Cổ Phần Nguyệt Anh

3.701

16.120

Cty Cổ Phần Sáng Tạo Bình Dương

1.901

16.113

Cty TNHH Cerubo

1.654

16.087

Cty TNHH Nội Thất Mê Kông.

1.869

15.839

Cty TNHH Liên Doanh Nguyên Liệu Giấy Huế

2.347

15.687

Cty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Bình Phương

1.864

15.679

                                                                                                                Số liệu thống kê sơ bộ, chỉ sử dụng để tham khảo 

Xuất khẩu sản phẩm gỗ từ ngày 20/11/2018 đến 28/11/2018

Theo số liệu thống kê sơ bộ, kim ngạch xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ trong tuần đạt 158,3 triệu USD, giảm 31,6% so với tuần trước. Trong đó, kim ngạch xuất khẩu đồ nội thất bằng gỗ với kim ngạch đạt 108,2 triệu USD, giảm 22,3% so với tuần trước.

Mặt hàng đồ nội thất bằng gỗ xuất khẩu chủ yếu tới một số thị trường chính trong tuần như: Mỹ đạt 43,3 triệu USD, giảm 18,6%; Hồng Kông đạt 11,4 triệu USD, giảm 23,69%; Đài Loan đạt 10,9 triệu USD, giảm 27,6%...

                                          Tham khảo giá một số lô hàng sản phẩm gỗ xuất khẩu trong tuần

                                                                                                                                                                               (Giá: FOB)

Thị trường

Mặt hàng

ĐVT

Lượng

Đơn giá (USD)

Cảng-cửa khẩu

 

 

Đài Loan

Bàn(VT15398-51)gỗ dương xẻ, cao su xẻ,sồi xẻ(3861*1067*762mm)

Cái

6

842,4

Cái Mép

Kệ(3001009-1062)gỗ cao su xẻ(1219*457*2133mm)

Cái

2

826,2

Phước Long

Ghế(VT12121-02-A2BLSA00) gỗ cao su xẻ(2252*1086*1035mm)

Cái

1

1.021,5

Sp-ssa(ssit)

Tủ(VT14297-50) gỗ cao su xẻ,thông xẻ,sồi xẻ(2539*458*812mm)

Cái

2

664,7

Sp-ssa(ssit)

 

Đảo B.Virgin

Tủ gỗ thông 900mm x 1650mm x 475mm

Cái

9

263,7

Phước Long

Bàn trang điểm gỗ dương (1727*508*1042)mm

Cái

16

240,0

Cái Mép

Kệ sách gỗ thông 2030mm x 1015mm x 510mm

Cái

3

181,7

Phúc Long

 

 

Đan Mạch

Bàn Wind, gỗ Oak 20996 75x220x95cm

Cái

1

567,8

Cái Mép

Ghế Henrik, gỗ Walnut 20370-81 80x57x92cm

Cái

2

279,2

Cái Mép

Giường Torino, gỗ Walnut 100x158x218cm

Cái

1

706,2

Cái Mép

Tủ gỗ sồi, gỗ thông 10780-004 (750 x 1800 x 450mm)

Cái

5

299,0

Cái Mép

 

Đức

Ghế TREND 140 PE GREY (127.5x80/90x171)CM gỗ tràm

Cái

126

282,0

Transimex

Giường ngủ (211*189*120) cm gỗ tràm

Cái

20

200,6

Transimex

Tủ áo (110*50*200) cm gỗ tràm

Cái

10

309,5

Transimex

 

Bàn 220 x 100 x 77 (cm), gỗ sồi (Quercus Alba)

Cái

28

242,9

Tây Nam

 

 

Ai Len

Giường gỗ sồi,thông-BE11-QB02/V3A-(2215 X 1660 X 1150)mm

Cái

8

249,0

Cái Mép

Kệ sách gỗ sồi,thông-FBO-KSGK/V3P-(630 X 390 X 1900)mm

Cái

15

175,0

Cái Mép

Tủ gỗ sồi,thông-VR-WD02PLR/V3A-(1100x570x1900)mm

Cái

15

296,0

Cái Mép

Bàn Ô van 1800 (Oval Ext. Table 1800-2200mm), kích thước (1800mmx1100mmx770mm)-gỗ sồi

Cái

3

282,7

Sotrans

Anguyla

Bàn gỗ dương (1930*1066*764)mm

Cái

6

302,0

Cát Lái

Tủ gỗ dương, gỗ cao su(1473*457*965)mm

Cái

3

227,0

Cát Lái

 

 

Anh

Kệ sách gỗ thông-CTF-KS02/MT-(940 x 352 x 1798)mm

Cái

24

188,0

Cái Mép

Giường gỗ sồi (1700*1120*290)mm

Cái

50

262,0

Sp-ssa(ssit)

Tủ gỗ sồi (1090*710*1780)mm

Cái

25

459,0

Sp-ssa(ssit)

Bàn X Cross Leg Double Extention Table (2800/1800 x 1000 x 770)mm, gỗ sồi

Cái

95

343,0

Transimex

 

 

Australia

Giường gỗ tràm MODEL: CUB022, KT: 2375X1940X1200mm.

Cái

12

225,0

Cát Lái

Kệ sách BOATWOOD 1200x750x450mm gỗ tràm

Cái

10

142,0

Cát Lái

Ghế đơn Shadow2 gỗ tràm - (790mmx820mmx760mm)

Cái

40

96,6

Phước Long

Tủ-Phòng Khách-gỗ tràm 2210 x 500 x 800mmZUM-2104(47098)

Cái

42

311,8

Phước Long

Bộ bàn dài 8 món / bộ gỗ xoan đào (180 x 100 x120 )

Bộ

1

650,0

Tân Cảng

 

 

Belize

Bàn ăn mặt kéo gỗ cao su(2050*780*700) mm

Bộ

50

141,0

Cái Mép

Tủ nhà bếp D4423-16 (065001341) (1181 x 464 x 1727 )mm(gỗ cao su, thông, gỗ oak)

Cái

11

416,3

Cái Mép

Giường B1100 KE-18 (2458*2134*1972)mm, gỗ bạch dương

Bộ

26

284,8

Cát Lái

Bỉ

Bàn gỗ tràm, quy cách 1800/ 2300 X 1000 X 770 mm

Cái

10

260,0

Cái Mép

Tủ gỗ tràm, quy cách 1100 X 420 X 2000 mm

Cái

8

310,0

Cái Mép

 

UAE

Bàn D-1213T (2480*1190*270)mm gỗ bạch dương

Cái

11

335,0

Cát Lái

Giường gỗ tràm 191x221x120 cm

Cái

23

210,0

Cont spitc

Tủ rượu D-1213SV (1790*550*1000)mm,gỗ bạch dương

Cái

15

282,0

Sotrans

 

Canada

Bàn làm việc có tủ, gỗ dương và MDF - 2081x653x3098mm

Cái

1

3.380,0

Cái Mép

Tủ gỗ tràm (164 x 63 x 213)cm

Cái

4

1.167,0

Cái Mép

Kệ TV gỗ tram(2921 x 610 x 2032)mm/GR-114A-L/R

Cái

8

1.304,6

Tây Nam

Chilê

Bàn café tròn gỗ xoài,(Dia.85 x H.34cm)

Cái

21

75,0

Tây Nam

Kệ TV gỗ thông(45 x 150 x 55cm)

Cái

12

115,0

Tây Nam

 

Hà Lan

Bàn kéo trượt (2000+600x1000x770)mm (gỗ tràm)

Cái

3

320,0

Cát Lái

Kệ (750x350x1900) mm - gỗ tràm

Cái

25

122,0

Cát Lái

Tủ gỗ tràm 1680x400/450x2000mm

Cái

4

389,5

Cái Mép

 

 

Hàn Quốc

Giường ngủ dạng tháo rời gỗ thông, có bọc da KS8010Q (Size 2115*255*1250; 2065*310*485; 2050*370*255).

Bộ

10

540,0

Cát Lái

Bàn 4P 1500*850*750 gỗ cao su

Cái

1

532,6

Cát Lái

Ghế CAMELLO SOFA 3P (1860X780X770)gỗ cao su

Cái

24

120,0

Cát Lái

Tủ 6 hộc size (1300 * 450 * 750) mmgỗ cao su, gỗ tràm.

Cái

50

161,0

Cát Lái

 

 

Hồng Kông

Tủ (gỗ tràm, alder, beech) 493073-WAL - (2177x500x2390)mm

Cái

1

2.777,0

Cái Mép

Bàn (gỗ tràm, sồi, xà cừ) 494543-59D-CWM - (1507x1507x762)mm

Cái

2

1.751,3

Cái Mép

Giường (gỗ tràm, alder)495505-USK-BMA - (2234x2223x2134)mm

Cái

2

2.359,5

Cái Mép

Ghế gỗ sồi xẻ nệm bọc da Kulu Sofa 3 seater 2000*800*620mm

Cái

2

1.072,4

Cát Lái

Kệ tủ gỗ dương, tràm (2032x439x2185mm)

Cái

1

797,0

Cát Lái

Italia

Bàn HA-W0067 (2500MMX1200MMX785MM)gỗ thông

Cái

60

142,2

Cát Lái

Tủ buffet HA-W0123 (1550MMX500MMX2000MM) gỗ thông

Cái

28

221,5

Cát Lái

Kô-eot

Bàn (T372-1 - COCKTAIL TABLE) (1320*760*720mm) gỗ tràm

Cái

25

100,0

Phúc Long

Tủ trang điểm NF65050-28 (1972x531x1059mm) gỗ cao su

Cái

12

492,8

Tây Nam

Môritiutx

Bàn gỗ thông, gỗ cao su, gỗ dương (1.676 x 0.763 x 0.870)m

Cái

10

301,3

Cái Mép

Tủ trang điểm gỗ thông, gỗ cao su, gỗ dương (1.771 x 1.041 x 0.495)m

Cái

18

277,0

Cái Mép

 

 

Malaysia

Giường BRUNEE QN 1560*2070MM-gỗ thông, gỗ cao su

Cái

14

204,5

Cát Lái

Kệ sách gỗ xoài,có 03 tầng khung sắt(35 x 140 x 101.5)cm .

Cái

77

155,0

Cát Lái

Bàn code: 326831 (1200x800x760)mm gỗ sồi, gỗ thông

Bộ

87

247,6

Bình Dương

Tủ code:PT46724T-PT46724L (1630x575x1930)mm gỗ sồi và gỗ thông

Cái

6

264,6

Transimex

 

 

Mỹ

Giường gỗ cao su, MDF, (QC:74*41*72H).

Bộ

40

916,0

Cát Lái

Kệ tủ gỗ dương, tràm (2032x439x2185mm)

Cái

1

797,0

Phước Long

Bàn , kích thước:2438 x1020 x760 mm,gỗ tràm

Cái

5

1.541,4

Tây Nam

Tủ WYETH KG WOFB, kích thước: 1830 x377 x810 mm, gỗ tràm

Cái

14

1.286,0

Tây Nam

 

New Zealand

Bàn gỗ tràm (1600 X 900 X 780MM)

Cái

10

94,0

Cát Lái

Giường gỗ tràm HB15011- 75mm x 75mm x 1320(820)mm

Cái

5

174,1

Tây Nam

Tủ gỗ tràm HD15011- 1600mm x 570mm x 2110mm

Cái

7

263,1

Tây Nam

 

 

Nhật Bản

Tủ SESSION - 120 DB gỗ cao su, QC:(1193x495x2050)mm

Bộ

5

229,2

Cát Lái

Ghế gỗ sồi-cao su( 740x1600x820) mm

Cái

3

254,5

Cát Lái

Kệ gỗ thông ( kích thước 960*360*2860mm)

Cái

17

650,0

Cát Lái

Bàn Calm 180D (1800 x 850 x700)mm gỗ sồi

Cái

3

225,4

Tây Nam

 

 

Pháp

Giường PPLP-gỗ thông (180x200x21)cm

Cái

10

378,8

Cont spitc

Ghế PPHA-gỗ thông (95x48x43)cm

Bộ

10

174,5

Tây Nam

Bàn Y6TK-gỗ thông (180x140x77)cm

Cái

10

422,8

Tây Nam

Tủ DQZ1-gỗ sồi (176x206x48)cm

Cái

1

706,9

Tây Nam

Kệ sách gỗ thông (2084 x 479 x 1574)mm

Cái

20

362,2

Tây Nam

 

 

Singapore

Bàn DT80103Q-10 (1000*850*715) mm-Gỗ Sồi

Cái

2

546,1

Cát Lái

Giường 160 Thao Baldaquin, Size: 166x211x210 cm, gỗ tràm

Cái

164

189,7

Cát Lái

Tủ (gỗ dương xẻ, gỗ sồi, gỗ cao su)(2135*560*915)mm .

Cái

4

546,0

Phước Long

Ghế sofa Lykke 191 (1910*905*800)mm-gỗ sồi

Cái

1

1.059,4

Vict

 

 

Trung Quốc

Bàn (gỗ dẻ gai)(1240*1230*510)mm .

Cái

3

541,0

Cát Lái

Ghế gỗ sồi xẻ, thích Siva Bench 1600*350*450mm

Cái

5

199,2

Cát Lái

Ghế sofa (gỗ dẻ gai) (2388*946*711)mm .

Cái

1

1.945,0

Cát Lái

Kệ gỗ sồi xẻ Zola Shelves 1200*350*1680mm

Cái

5

500,3

Cát Lái

Tủ tivi (gỗ dẻ gai, gỗ cao su)(2200*505*610)mm .

Cái

1

756,0

Cát Lái

Xâysen

GHế SOFA D530-09(2025*710*480)mm,gỗ thông

Cái

8

79,0

Phước Long

Tủ trang điểm 85359 (1631*438*951)mm gỗ cao su

Cái

40

98,0

Transimex

 

Xamoa

Bàn D697-25 (1600 x 900 x 762)mm, sơn 3 lớp (gỗ cao su xẻ, gỗ anh đào)

Cái

8

97,7

Cát Lái

Bàn gỗ dương, cao su, okal, alder, poplar 7934 ( 765*1067*3048)mm

Cái

6

360,9

Cát Lái

Tủ 2625-03 (1528*574*889)mm (gỗ thông, gỗ poplar)

Cái

22

262,4

Cái Mép

                                                                                                                      Số liệu thống kê sơ bộ, chỉ sử dụng để tham khảo

Nguồn: Trung tâm Thông tin Công nghiệp và Thương mại.

Các bài viết đã đăng