logo

Nhập khẩu gỗ nguyên liệu từ ngày 16/10 đến 23/10/2018

Thống kê sơ bộ, trong tuần từ ngày 16/10 đến 23/10/2018, khẩu gỗ nguyên liệu nhập về Việt Nam đạt 124,75 nghìn m3, với trị giá 44,02 triệu USD, giảm 11,7% về lượng và 10,6% về trị giá so với tuần trước. Trong đó, nhập khẩu gỗ tròn đạt 46,24 nghìn m3, với trị giá 13,89 triệu USD, giảm 29,4% về lượng và 35,9% về trị giá; gỗ xẻ đạt 46,13 nghìn m3, với trị giá 18,72 triệu USD, giảm 3,8% về lượng và 0,2% về trị giá; gỗ dán đạt 12,62 nghìn m3, với trị giá 5,36 triệu USD, tăng 27,4% về lượng và 40,7% về trị giá…

Tuần qua, nhập khẩu gỗ nguyên liệu từ thị trường Mỹ giảm mạnh, ước đạt 12,17 nghìn m3, với trị giá 5,18 triệu USD, giảm 30,4% về lượng và 24,0% về trị giá so với tuần trước. Nhập khẩu gỗ nguyên liệu từ thị trường Trung Quốc ước đạt 11,40 nghìn m3, với trị giá 4,64 triệu USD, tăng 7,7% về lượng và 12,8% về trị giá…

Một số lô hàng gỗ nguyên liệu nhập khẩu trong kỳ từ ngày 16/10 đến 23/10/2018

(ĐVT: Lượng: m3; Giá: USD/m3)

 

Tên hàng

 

Lượng

 

Giá

Nguồn cung

Cảng, cửa khẩu

ĐK GH

Gỗ óc chó khúc tròn (Juglans nigra), dài 6 foot trở lên, đường kính 10 inch trở lên

18

440

Mỹ

Đình Vũ

CIF

Gỗ Afrormosia dạng lóng. Đường kính từ 73cm trở lên, chiều dài từ 5.1m trở lên

77

829

Bồ Đào Nha

Tân Vũ

CFR

Gỗ Bạch đàn tròn đường kính 30cm trở lên; dài 5m trở lên

160

173

áo

Quy Nhơn

CIF

Gỗ Bạch đàn tròn FSC 100%, đường kính 30cm trở lên, dài 5m trở lên

330

175

Singapore

Quy Nhơn

CIF

Gỗ bạch dương (gỗ tròn) dạng thô, chưa được bóc vỏ, dài: 7,5-11,50 m, đường kính: 40-54 cm

27

79

Pháp

Cát Lái

EXW

Gỗ Bilinga. Kích thước dài: 5,1 - 11 m. Đường kính 54 - 94 cm

37

357

UAE

Cảng Xanh

FOB

Gỗ Cẩm (ROSEWOOD), xẻ hộp, Chiều dài từ (2,4 m đến 2,9 m) Chiều dày (từ 0,3 m đến 0,8 m) Chiều rộng(từ 0,2 m đến 0,9 m)

60

240

Nambia

Cảng Xanh

CFR

Gỗ dương tròn tươi (Đường kính: phi 305-762;dài: 2438.4-5487)mm

124

190

Mỹ

Cái Mép

CIF

Gỗ denya (Cylicodiscus gabunensis), chiều dài từ 270cm trở lên, chiều rộng từ 40cm trở lên, chiều dày từ 40cm trở lên

20

350

Gana

Lạch Huyện

C&F

Gỗ Ekop Beli (tròn dài (4.9 - 11.8) m, đường kính (42 - 108) cm

92

229

CH Cônggô

Tân Vũ

CFR

Gỗ gõ - đẽo vuông thô, chiều dài từ 200 cm, rộng từ 20 cm trở lên, dày từ 20 cm trở lên

17

306

Nigiêria

Cảng Xanh

FOB

Gỗ gõ đỏ đẽo vuông thô. Quy cách: dày từ 24-51cm, rộng từ 30-59cm, dài từ 260cm trở lên

20

300

Nigiêria

Cát Lái

FOB

Gỗ Hương (Rosewood) vuông thô. KT Dày 22cm trở lên, Rộng 24cm trở lên Dài 240cm trở lên

69

350

Trung Quốc

Lạch Huyện

FOB

Gỗ Hương đẽo vuông thô, dài: 270CM trở lên, rộng: 21CM trở lên, dày: 21CM trở lên

20

250

Gana

Lạch Huyện

FOB

Gỗ Lim - Tali Logs(100+). Kích thước dài: 6,8 - 10,7 m.Đường kính 100+ cm

41

588

UAE

Cảng Xanh

FOB

Gỗ lim (Tali), đã đẽo vuông thô. Kích thước từ 30 x 30 x 270 cm trở lên

20

230

Gana

Lạch Huyện

C&F

Gỗ lim dạng đẽo vuông thô, dày từ 20-90 cm, rộng từ 20-90 cm, dài từ 200-290 cm

20

220

Uganda

Lạch Huyện

CIF

Gỗ Sồi tròn, dài : ( 8-23) FEET, đường kính : ( 14- 28) IN

38

430

Đài Loan

VICT

CIF

Gỗ tần bì tròn thô cắt khúc dạng lóng dài từ 3m trở lên, đường kính 30cm trở lên

288

184

Pháp

Đình Vũ

CIF

Gỗ tần bì dạng thân tròn (Fraxinus SP), đường kính từ 30-39cm; dài từ 3.0m trở lên

82

176

Đan Mạch

Đình Vũ

CIF

Gỗ Teak Tròn, Chu vi: 100-109cm; Chiều dài: 2,0 mét - 3,5 mét

33

555

Singapore

Cát Lái

CIF

Gỗ thông dạng cây tròn, chiều dài từ 5.8m đến 11.6m, đường kính trên 0.25m

454

80

Mỹ

Cát Lái

C&F

Gỗ tròn giá tỵ (teak) logs fsc 100%, chu vi:40-100cm; 1,327m3

1

676

Côtxta Rica

Cát Lái

CFR

Gổ Sồi trắng (Quercus alba) xẻ, sấy, dày: 4/4", loại 3C

56

425

Mỹ

Cát Lái

CFR

Gỗ óc chó xẻ (Walnut) 8/4 2Com KD. Dày 50.8 mm, dài từ 1.2-4.3 m

29

1.205

Mỹ

Cát Lái

CIF

Gỗ Alder xẻ chưa được làm tăng độ rắn, độ dày 25.4mm

151

291

Đài Loan

Cát Lái

CIF

Gỗ Alder xẻ, đã sấy, dày 34mm

7

458

áo

Cát Lái

CIF

Gỗ bạch đàn xẻ ( độ dày: 30 mm)

20

340

Đan Mạch

Cát Lái

CIF

Gỗ Bạch dương xẻ (Birch) : 25,4 mm x (80-335)mm x (1220-3965)mm

32

675

Canada

Cát Lái

CIF

Gỗ Beech xẻ CUSTOM SHOP 32 MM - độ dày: 32 mm x (2.45 - 3.35) m

24

355

Đức

Cát Lái

CIF

Gỗ dương (gỗ xẻ), chưa được làm tăng độ rắn, độ dày 25.4mm QC: 4/4" #2C

78

288

Mỹ

Cát Lái

C&F

Gỗ denya dạng xẻ, dài: 2.6M, rộng: 17-99CM, dày: 37-107CM

48

312

Hồng Kông

Lạch Huyện

FOB

Gỗ dẻ gai dày 26mm

34

478

Pháp

Cát Lái

CIF

Gỗ Dẽ gai (Beech) xẽ đã sấy, dày 52mm, dài từ 210cm tới 400cm, rộng từ 100mm

129

533

Rumani

Cát Lái

CFR

Gỗ gõ dạng xẻ. KT: dày: 2cm up rộng: 8cm up dài: 50 cm up

20

300

Uganda

Cảng Xanh

C&F

Gỗ gõ xẻ hộp. Dài 200 - 270, rộng 33 -78 dày 30 - 62 cm

20

300

Nigiêria

Cảng Xanh

FOB

Gỗ Hương Kosso dạng xẻ thô, dài: 2.0-2.3M, rộng : 17-26CM, dày: 19-25CM

20

410

Hồng Kông

Cảng Xanh

CFR

Gỗ Lim dạng xẻ. KT: dày: 2cm up rộng: 8cm up dài: 50 cm up

35

321

Cameroon

Lạch Huyện

FOB

Gỗ Lim dạng xẻ. KT: dày: 2cm up rộng: 8cm up dài: 50 cm up.

20

300

Uganda

Lạch Huyện

C&F

Gỗ Oak (gỗ sồi xẻ) - độ dày: 25.4mm, chiều dài (6~16)'

30

805

Mỹ

Cát Lái

CIF

Gỗ sồi xẻ. kích thước dày 4/4, grade 3C, chiều dài 4-10m

14

411

Mỹ

Cát Lái

CIF

Gỗ sồi (Oak Lumber), (35mm x 1000-1200mm x 200mm)

103

392

Đức

Cát Lái

CFR

Gỗ sồi (OAK) xẻ sấy độ dày 22mm

81

499

Croatia

Cát Lái

CIF

Gỗ tần bì đường kính:trên 30cm, dài trên 3m

128

207

Pháp

Cảng Xanh

CIF

Gỗ tần bì xẻ - 4/4 2C ASH, KD, ROUGH - (độ dày 25.4 mm)

26

500

Mỹ

Cát Lái

CIF

Gỗ thông đã xẻ, sấy (22x125x2000)mm

68

290

Phần Lan

Cát Lái

CIF

Gỗ xẻ Alder- 4/4 = 25.4mm x (203mm ~ 254mm) x (2440mm ~ 3300mm)

44

646

Mỹ

Cát Lái

CIF

Tấm gỗ bóc từ cây bạch dương kt 1270x840x1.6mm

82

245

Anh

Cảng Xanh

CFR

Ván lạng (2T*114.3/152.4/189W*2100L)mm

21

2.897

Singapore

Cát Lái

C&F

Ván lạng gỗ sồi, QC: (4 x 190~200 x 1900~1940)MM

32

2.875

Trung Quốc

Cát Lái

CIF

Ván dăm pb ( 18 x 1220 x 2440) (mm) = 2600 tấm

139

140

Malaysia

Cát Lái

CFR

Ván dăm (15 x 1220 x 2440)mm

76

165

Singapore

Cát Lái

CFR

Ván dăm (35X1220X2440)mm bằng gỗ thông

99

197

Trung Quốc

Cát Lái

CIF

Ván ép mdf dày 2,7 mm (kích thước 2.7x1220x2440mm), 2310 tấm.

19

370

New Zealand

Lạch Huyện

CIF

Ván ép(1400 MM*1220MM*18 MM)

35

350

Trung Quốc

Cát Lái

C&F

Ván MDF ( 25 x 1830 x 2440 ) mm (864 tấm)

96

270

Thái Lan

Cát Lái

CFR

Ván MDF (12 x 1830 x 2440)mm

32

194

Hồng Kông

Cát Lái

CFR

Gỗ Dán E2 Glue, BB/CC Sanding Face and Back cỡ: 9mmx1220mmx2440mm

53

290

Singapore

Cảng Xanh

CIF

Gỗ dán Plywood dạng tấm, quy cách (2000 x 1220 x 18) mm

27

370

Đài Loan

Cát Lái

CFR

Gỗ ép Plywood (Kích thước 18x1220x2440mm), 1800 tấm.

96

366

Trung Quốc

Cảng Xanh

FOB

Ván ép (1220 x 2440 x 12) mm. SP đã qua xử lý nhiệt

37

455

Đài Loan

Cát Lái

CFR

Ván ép từ cây bạch dương ( 12MMx1220x2440MM)

54

471

Đài Loan

Cát Lái

CIF

Số liệu thống kê sơ bộ, chỉ sử dụng để tham khảo

Trung tâm Thông tin Công nghiệp và Thương mại.