logo

Nhập khẩu gỗ nguyên liệu trong kỳ từ ngày 11/12/2018 đến 19/12/2018

Trong tuần từ ngày 11/12 đến 19/12/2018, Việt Nam nhập khẩu gỗ nguyên liệu từ các thị trường trên thế giới đạt trị giá 53,4 triệu USD, giảm 32,9% so với kỳ trước.

Trong đó, nhập khẩu mặt hàng này từ thị trường Trung Quốc đạt trị giá cao nhất với 7,4 triệu USD, giảm 23% so với cùng kỳ năm 2017; từ Mỹ giảm 1,4%; từ Đài Loan giảm 30,6%; từ Chilê giảm 0,7%; từ New Zealand giảm 34,1%; Campuchia giảm 26,5%; Malaysia giảm 94,6%...

Đáng chú ý, nhập khẩu gỗ nguyên liệu từ một số thị trường tăng mạnh so với cùng kỳ năm 2017 như: Hồng Kông, Thái Lan, Singapore, Canada, Bồ Đào Nha tăng từ 34,8 - 227,8% so với kỳ trước.

Một số thị trường đứng đầu về cung cấp gỗ nguyên liệu trong kỳ từ ngày 11/12/2018 đến 19/12/2018

(ĐVT: nghìn USD)

Thi trường

Kỳ từ ngày 11/12 đến

19/12/2018

% so với kỳ

trưc

Tổng

53.416

-32,9

Trung Quốc

7.434

-23,0

Mỹ

5.521

-1,4

HongKong

4.821

34,8

Thái Lan

2.769

114,8

Singapore

2.638

98,0

Đài Loan

2.422

-30,6

Chilê

2.261

-0,7

New Zealand

1.827

-34,1

Canada

1.785

227,8

Campuchia

1.454

-26,5

Bồ Đào Nha

1.434

35,3

Malaysia

1.428

-94,6

Đức

1.421

7,7

Nguồn: Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải quan

Một số lô hàng gỗ nguyên liệu nhập khẩu trong kỳ từ ngày 11/12/2018 đến 19/12/2018

(ĐVT: Lượng: m3; Đơn giá: USD)

Chủng loại

Lượng

Đơn giá

Thị trường

C-CK

Mã GH

Gỗ (Pơmu xẻ) 2000 x 105  x 18 mm

6

529,9

Nhật Bản

Cát Lái

FOB

Gỗ óc chó tròn đk từ 13-17, dài từ 7-12

8

525,2

Mỹ

Hải Phòng

CIF

Gỗ Bạch đàn tròn đk 20-29cm, dài 2.6m- 5.2m

55

125,0

áo

Cát Lái

CIF

Gỗ bạch dương xẻ dày 25mm, rộng: 10-32cm, dài 280cm

13

316,4

Hàn Quốc

Cát Lái

C&F

Gỗ cao su xẻ 23 x 74 x 425/565 mm

22

545,0

Anh

Cát Lái

CFR

Gỗ dương tròn (đk: phi 305-762;dài: 2438.4-5487)mm

67

210,9

Mỹ

Cái Mép

CIF

Gỗ dương xẻ / BIRCH TIMBER: 25*200*2311 MM

174

274,4

Đài Loan

Cát Lái

CFR

Gỗ dương xẻ dày 5/4inch, rộng 150mm-500mm, dài 2m-5m

31

277,0

Mỹ

Cát Lái

CIF

Gỗ dẻ gai T26mm*W100mm+*L2m+

30

329,9

áo

Cát Lái

CIF

Gỗ dẻ gai xẻ sấy (2000-4200) mm x (10-58) cm x 32 mm

28

330,0

Đức

Cát Lái

CIF

Gỗ gõ xẻ phách dày hơn 15cm, rộng hơn 35cm, dài hơn 270 cm

23

217,4

Nigiêria

Cảng Xanh

FOB

Gỗ gõ đỏ dày 20cm-60cm*rộng 20cm-60cm*dài 243cm-251 cm

20

300,0

Hồng Kông

Cảng Xanh

FOB

Gỗ gõ đẽo  (230cm x 20 cm x 20 cm)

25

230,0

Uganda

Cảng Xanh

C&F

Gỗ gõ đẽo dài: 200cm up, rộng: 25cm up, dày: 20cm

22

227,3

Hồng Kông

Hải Phòng

FOB

Gỗ gõ dài 190 - 275 cm rộng 25-80 cm dày 30-81 cm

20

275,0

Gana

Hải Phòng

FOB

Gỗ gõ xẻ Dày 10cm up Rộng 25cm up Dài 190 cm

25

271,3

Camêrun

Hải Phòng

FOB

Gỗ hương đẽo, dài: 270CM, rộng: 20-30CM, dày: 20-30CM

20

250,0

Gana

Hải Phòng

FOB

Gỗ hương dài: 160CM*rộng : 20CM*, dày: 20CM

146

180,0

Ăngôla

Hải Phòng

CIF

Gỗ hương xẻ dày từ 03-27cm, rộng 6-67cm, dài từ 40-210cm

20

250,0

Campuchia

Hải Phòng

C&F

Gỗ hồng đàn xẻ -dày 25.4mm

20

490,0

Urugoay

Cát Lái

CIF

Gỗ lim dài: 250CM* rộng 30CM*dày 30CM

20

291,5

Trung Quốc

Cảng Xanh

FOB

Gỗ lim dài: 6.3-11.7M, đk: 73-79CM

21

508,8

Thuỵ Sỹ

Cảng Xanh

CIF

Gỗ lim Tali dạng lóng, dài:  8.0-9.6M, đk: 71-91CM

14

215,5

Camêrun

Cảng Xanh

FOB

Gỗ lim tròn, dài từ 2.00m-5.80m, đk 0.31-0.72m

37

180,0

Ăngôla

Hải Phòng

FOB

Gỗ lim xẻ dài (80 - 300) cm, rộng (45 - 2.654) cm, dày (4 - 19) cm

21

340,1

Gabông

Cảng Xanh

FOB

Gỗ lim xẻ thanh Dày từ 12cm-19cm, rộng từ 19cm- 32cm, dài từ 270cm- 273cm

20

300,0

Nigiêria

Cảng Xanh

FOB

Gỗ Linh Sam 38 mm x 125 mm up x 3000 mm

22

290,0

Phần Lan

Cát Lái

CIF

Gỗ sồi đỏ xẻ sấy khô dày 3/4 inch, dài 8 feet , rộng 4

50

830,0

Mỹ

Hải Phòng

CIF

Gỗ sồi khúc tròn đk từ 35-57cm. Độ dài 3m

14

209,4

Đức

Cảng Xanh

EXW

Gỗ sồi trắng xẻ 3.2cm x10.16-45.72cm dài từ 3.35- 4.88m

31

410,0

Đan Mạch

Cát Lái

CIF

Gỗ sồi tròn - Quercus sp (300-950x3500-11500)mm

146

361,8

Pháp

Cát Lái

CIF

Gỗ sồi xẻ (22mm x 100mm  x dài 1800mm

81

497,5

Croatia

Cát Lái

CIF

Gỗ sồi xẻ .T32mm*W100mm+*L2m+

29

480,0

áo

Cát Lái

CIF

Gỗ Sồi xẻ sấy dày 26mmx100mm+x2m

23

483,3

Australia

Cát Lái

CIF

Gỗ sam xẻ (độ dày: 31.75mm)

73

660,0

Mỹ

Cát Lái

CIF

Gỗ tần bì đk 30-39cm, dài 3m

15

186,5

Đan Mạch

Nam Hải

CIF

Gỗ tần bì tròn ĐK: 35-39 cm.

7

170,1

Pháp

Cát Lái

CIF

Gỗ tần bì tròn đk từ 25-44cm* dài 3m

208

82,8

Đức

Cảng Xanh

EXW

Gỗ tần bì tròn dài từ 2.5m , đk từ 25cm

186

170,2

Bỉ

Cảng Xanh

CIF

Gỗ tần bì xẻ sấy Dày: 32/38mm. Dài (2.0-3.5)m

59

407,0

Đan Mạch

Cát Lái

CIF

Gỗ tần bì xẻ, đã sấy (Dầy từ 15mm , rộng từ 30mm , dài từ 300mm )

26

537,0

Anh

Hải Phòng

C&F

Gỗ thông tròn ĐK: 24 CM , dài: 4 M trỏ lên.

130

209,9

Nhật Bản

Cát Lái

CIF

Gỗ thông xẻ (22 x 75-145 x 2440-3660)mm

92

243,0

Đài Loan

Cát Lái

CIF

Gỗ thông xẻ (22x75-145x2745-3660)mm

141

220,0

Achentina

Cát Lái

C&F

Gỗ thông xẻ (28x75x3660-3960)mm

47

230,0

Trung Quốc

Cát Lái

CIF

Gỗ thông xẻ 17 x 90- 100 mm, dài từ 2,1- 3,1 m.

46

185,0

Chilê

Cát Lái

CIF

Gỗ thông xẻ 19;22MM X 100MM X 1.8M UP

227

260,0

Phần Lan

Cát Lái

CIF

Gỗ thông xẻ 38~50MMX170~330MMX4000MM

250

264,0

Tây Ban Nha

Cát Lái

CIF

Gỗ thông xẻ 45MM X 90MM UP X 2.0M UP

140

220,0

Mỹ

Cát Lái

CIF

Gỗ thông xẻ 50mm x 125/150/200mm x 1.5-6.0m

31

225,0

Malaysia

Cát Lái

CIF

Gỗ thông xẻ dài (22~25)MM X 75MM X 2130MM

142

245,0

Hồng Kông

Cát Lái

C&F

Gỗ tròn bạch đàn đk 30cm ; dài 5.5m

193

170,0

Hà Lan

Quy Nhơn

CIF

Gỗ tròn bạch đàn đk từ 30cm*dài từ 5.7 m

455

155,0

Braxin

Quy Nhơn

CIF

Gỗ vân sam dài: 11.6M, đk: 53CM

65

141,3

Đan Mạch

Nam Hải

CIF

Gỗ vân sam xẻ  63mm x 200mm;  dài: 2100mm - 6000mm

89

255,0

Singapore

Cát Lái

CFR

Gỗ vân sam xẻ 40 x90 x 3000mm

26

182,0

Látvia

Cát Lái

CIF

Gỗ vân sam xẻ dài: 2985mm - 5400mm

137

245,0

Phần Lan

Cát Lái

CFR

Gỗ vân sam xẻ, dày 24-55mm mm, rộng: 104-127 mm, dài: 2.43-5.1m

65

192,0

Nga

Cảng Xanh

CFR

Gỗ xẻ Bạch đàn dày 19mm , rộng từ 75mm*dài từ 1.8m

127

310,0

Braxin

Quy Nhơn

CIF

Gỗ xoan đào tròn dài: (6,0 - 12.0)m, đk(70- 160) CM

233

310,0

Đài Loan

Cát Lái

CIF

Ván dăm (12x1220x2440)mm

38

149,0

Hồng Kông

Cát Lái

CFR

Ván dăm 9 x 1830 x 2440 (mm)

32

165,0

Đài Loan

Cát Lái

CFR

Ván ép MDF (4.5x1220x2440mm)

28

380,1

New Zealand

Cảng Xanh

CIF

Ván gỗ dán 1220x2440x18mm

52

303,0

Trung Quốc

Cát Lái

CIF

Ván MDF (12*(1220-1830)*2440)mm

99

195,0

Xamoa

Cát Lái

CFR

Ván MDF (14*1525*2440)MM

34

200,0

Trung Quốc

Cát Lái

CFR

Ván MDF (15 x 1830 x 2440)MM

32

190,0

Belize

Cát Lái

CFR

Ván MDF (17 x 1525 x 2440)mm

29

180,0

Hồng Kông

Cát Lái

CFR

Ván MDF (2.3 x 1220 x 2440)mm

10

240,2

Belize

Cát Lái

CFR

Ván MDF (21 x 1220~1830 x 2440) mm

29

205,0

Anh

Cát Lái

C&F

Ván MDF (9.0 x1220 m x 2440mm)

36

220,0

Singapore

Cát Lái

CFR

Ván MDF (9-12)*(1220-1830)*2440mm; 196.8 M3

197

195,8

Anguyla

Cát Lái

CFR

Ván MDF E2 17mm x1220mm x 2440mm

97

160,0

Thái Lan

Cát Lái

CFR

Ván nhân tạo(18 MM x 1525 MM x 2440 MM)

12

135,0

Malaysia

Cát Lái

C&F

Số liệu thống kê sơ bộ, chỉ dùng để tham khảo

Trung tâm Thông tin Công nghiệp và Thương mại.